Cho biểu thức $A = 10^{2026} + 8$. Khẳng định nào sau đây là khẳng định ĐÚNG?
Nội dung dành riêng cho học sinh MathUp
Mở Khóa Đáp Án & Lời Giải Dạng Toán Tương Tự 9+
Dạng bài toán tương tự & vận dụng nâng cao này giúp em nắm chắc phương pháp giải nhanh điểm 9+. Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí chỉ trong 30 giây để bắt đầu giải bài!
Câu 82:Toán Tương Tự 9+ (Câu 19)
210 đã làm
Toán Lớp 6
VanDungCao
Toán Tương Tự & Vận Dụng Nâng Cao 9+
Cho số $B = 10^{15} + 2$. Khi chia $B$ cho $3$ và cho $9$ thì số dư nhận được lần lượt là:
Nội dung dành riêng cho học sinh MathUp
Mở Khóa Đáp Án & Lời Giải Dạng Toán Tương Tự 9+
Dạng bài toán tương tự & vận dụng nâng cao này giúp em nắm chắc phương pháp giải nhanh điểm 9+. Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí chỉ trong 30 giây để bắt đầu giải bài!
Câu 83:Toán Tương Tự 9+ (Câu 20)
232 đã làm
Toán Lớp 6
VanDungCao
Toán Tương Tự & Vận Dụng Nâng Cao 9+
Người ta viết liên tiếp các số tự nhiên từ $1$ đến $100$ để tạo thành một số rất lớn: $$A = 123456789101112\dots99100.$$ Hỏi số $A$ có chia hết cho $9$ hay không? Vì sao?
Nội dung dành riêng cho học sinh MathUp
Mở Khóa Đáp Án & Lời Giải Dạng Toán Tương Tự 9+
Dạng bài toán tương tự & vận dụng nâng cao này giúp em nắm chắc phương pháp giải nhanh điểm 9+. Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí chỉ trong 30 giây để bắt đầu giải bài!
Câu 84:Bài 2.17a (SGK trang 41)
216 đã làm
Toán Lớp 6
NhanBiet
Phân tích số $70$ ra thừa số nguyên tố:
Đã có 216 học sinh đã làm bài
Lời giải chi tiết:
Thực hiện phân tích số $70$ theo sơ đồ cột: • $70 : 2 = 35$ • $35 : 5 = 7$ • $7 : 7 = 1$ Các thừa số nguyên tố nhận được là $2, 5, 7$. Vậy kết quả phân tích là: **$70 = 2 \cdot 5 \cdot 7$**.
Chưa hiểu bước nào trong lời giải?
Câu 85:Bài 2.17b (SGK trang 41)
176 đã làm
Toán Lớp 6
NhanBiet
Phân tích số $115$ ra thừa số nguyên tố:
Đã có 176 học sinh đã làm bài
Lời giải chi tiết:
Số $115$ có chữ số tận cùng là $5$ nên chia hết cho $5$: • $115 : 5 = 23$ • $23$ là số nguyên tố nên chia cho $23$: $23 : 23 = 1$. Vậy kết quả phân tích là: **$115 = 5 \cdot 23$**.
Chưa hiểu bước nào trong lời giải?
Câu 86:Bài 2.18 (SGK trang 41)
217 đã làm
Toán Lớp 6
ThongHieu
Bạn Nam phân tích các số ra thừa số nguyên tố như sau: $120 = 2 \cdot 3 \cdot 4 \cdot 5$ và $102 = 2 \cdot 51$. Kết quả của Nam đúng hay sai và sửa lại như thế nào?
Đã có 217 học sinh đã làm bài
Lời giải chi tiết:
Kết quả của bạn Nam là **SAI** vì trong các tích phân tích, số $4$ và $51$ là các **hợp số**, chưa phải là số nguyên tố. • Sửa lại số $120$: Vì $4 = 2^2$ nên $120 = 2 \cdot 3 \cdot 2^2 \cdot 5 = 2^3 \cdot 3 \cdot 5$. • Sửa lại số $102$: Vì $51 = 3 \cdot 17$ nên $102 = 2 \cdot 3 \cdot 17$.
Chưa hiểu bước nào trong lời giải?
Câu 87:Bài 2.19a,b,c (SGK trang 41)
262 đã làm
Toán Lớp 6
ThongHieu
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây là khẳng định ĐÚNG?
Đã có 262 học sinh đã làm bài
Lời giải chi tiết:
Xét từng phương án: • **A. ĐÚNG:** Mọi số chẵn đều chia hết cho $2$, mà $2$ là số nguyên tố nhỏ nhất nên $2$ luôn là ước nguyên tố nhỏ nhất của mọi số chẵn. • **B. Sai:** Vì $6$ là hợp số, ước nguyên tố của $30$ là $2, 3, 5$. • **C. Sai:** Phản ví dụ: $2$ và $3$ là số nguyên tố nhưng tích $2 \cdot 3 = 6$ là số chẵn. • **D. Sai:** Phản ví dụ: $3$ là bội của $3$ nhưng $3$ là số nguyên tố, không phải hợp số.
Chưa hiểu bước nào trong lời giải?
Câu 88:Bài 2.19d,e (SGK trang 41)
239 đã làm
Toán Lớp 6
ThongHieu
Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào là khẳng định SAI?
Đã có 239 học sinh đã làm bài
Lời giải chi tiết:
Khẳng định **"Mọi số tự nhiên chẵn đều là hợp số"** là **SAI** vì số $2$ là một số chẵn nhưng số $2$ lại là một **số nguyên tố** (chỉ có 2 ước là 1 và 2). Các khẳng định còn lại B, C, D đều là các tính chất cơ bản đúng trong SGK.
Chưa hiểu bước nào trong lời giải?
Câu 89:Bài 2.20a (SGK trang 42)
257 đã làm
Toán Lớp 6
ThongHieu
Trong các số sau: $89; \ 97; \ 125; \ 541; \ 2013; \ 2018$, những số nào là số nguyên tố?
Đã có 257 học sinh đã làm bài
Lời giải chi tiết:
Ta xét từng số: • $89, 97, 541$ chỉ có $2$ ước là $1$ và chính nó ⇒ là các **số nguyên tố**. • $125$ tận cùng $5$ nên chia hết cho $5$ ⇒ là hợp số. • $2013$ có tổng chữ số là $2 + 0 + 1 + 3 = 6 \ \vdots \ 3$ nên chia hết cho $3$ ⇒ là hợp số. • $2018$ tận cùng $8$ nên chia hết cho $2$ ⇒ là hợp số. Vậy các số nguyên tố là: **$89; \ 97; \ 541$**.
Chưa hiểu bước nào trong lời giải?
Câu 90:Bài 2.20b (SGK trang 42)
233 đã làm
Toán Lớp 6
ThongHieu
Trong các số: $89; \ 97; \ 125; \ 541; \ 2013; \ 2018$, những số nào là hợp số?
Đã có 233 học sinh đã làm bài
Lời giải chi tiết:
Theo dấu hiệu nhận biết nhanh hợp số: • $125 \ \vdots \ 5$ (ước $5$) ⇒ hợp số. • $2013 \ \vdots \ 3$ (ước $3$) ⇒ hợp số. • $2018 \ \vdots \ 2$ (ước $2$) ⇒ hợp số. Vậy các hợp số là: **$125; \ 2013; \ 2018$**.
Chưa hiểu bước nào trong lời giải?
Câu 91:Bài 2.21 (SGK trang 42)
167 đã làm
Toán Lớp 6
VanDung
Toán Tương Tự & Vận Dụng Nâng Cao 9+
Hãy phân tích biểu thức sau ra thừa số nguyên tố: $$A = 4^4 \cdot 9^5$$
Nội dung dành riêng cho học sinh MathUp
Mở Khóa Đáp Án & Lời Giải Dạng Toán Tương Tự 9+
Dạng bài toán tương tự & vận dụng nâng cao này giúp em nắm chắc phương pháp giải nhanh điểm 9+. Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí chỉ trong 30 giây để bắt đầu giải bài!
Câu 92:Bài 2.22 (SGK trang 42)
219 đã làm
Toán Lớp 6
ThongHieu
Tìm các số còn thiếu theo thứ tự từ trên xuống dưới trong sơ đồ cột phân tích số $210$ ra thừa số nguyên tố: $210 : 2 = ?; \ ? : 3 = 35; \ 35 : ? = 7; \ 7 : 7 = 1$.
Đã có 219 học sinh đã làm bài
Lời giải chi tiết:
Theo quy tắc chia dọc theo sơ đồ cột: • Lấy $210 : 2 = 105$. Vậy số ở cột bên trái là **$105$**. • Lấy $105 : 3 = 35$. • Số $35$ chia hết cho thừa số nguyên tố nhỏ nhất tiếp theo là $5$: $35 : 5 = 7$. Vậy số ở cột bên phải là **$5$**. • Cuối cùng $7 : 7 = 1$. Hai số còn thiếu lần lượt là **$105$ và $5$**.
Chưa hiểu bước nào trong lời giải?
Câu 93:Bài 2.23 (SGK trang 42)
266 đã làm
Toán Lớp 6
VanDung
Toán Tương Tự & Vận Dụng Nâng Cao 9+
Một lớp có $30$ học sinh. Cô giáo muốn chia lớp thành các nhóm để thực hiện các dự án học tập nhỏ, sao cho các nhóm đều có số người bằng nhau và có nhiều hơn $1$ người nhưng ít hơn $30$ người. Hỏi có bao nhiêu cách chia nhóm?
Nội dung dành riêng cho học sinh MathUp
Mở Khóa Đáp Án & Lời Giải Dạng Toán Tương Tự 9+
Dạng bài toán tương tự & vận dụng nâng cao này giúp em nắm chắc phương pháp giải nhanh điểm 9+. Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí chỉ trong 30 giây để bắt đầu giải bài!
Câu 94:Bài 2.24 (SGK trang 42)
276 đã làm
Toán Lớp 6
VanDung
Toán Tương Tự & Vận Dụng Nâng Cao 9+
Trong nghi lễ thượng cờ và hạ cờ tại Quảng trường Ba Đình, đội tiêu binh gồm $1$ sĩ quan chỉ huy đứng đầu và $33$ chiến sĩ. Có bao nhiêu cách sắp xếp $33$ chiến sĩ thành các hàng có số người như nhau, sao cho mỗi hàng có nhiều hơn $1$ người và ít hơn $33$ người?
Nội dung dành riêng cho học sinh MathUp
Mở Khóa Đáp Án & Lời Giải Dạng Toán Tương Tự 9+
Dạng bài toán tương tự & vận dụng nâng cao này giúp em nắm chắc phương pháp giải nhanh điểm 9+. Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí chỉ trong 30 giây để bắt đầu giải bài!
Câu 95:Luyện tập SGK (Trang 39, 41)
288 đã làm
Toán Lớp 6
NhanBiet
Kết quả phân tích các số $36$ và $105$ ra thừa số nguyên tố lần lượt là:
Đã có 288 học sinh đã làm bài
Lời giải chi tiết:
Phân tích theo sơ đồ cột hoặc sơ đồ cây: • $36 = 4 \cdot 9 = 2^2 \cdot 3^2$. • $105 = 3 \cdot 35 = 3 \cdot 5 \cdot 7$. Do đó kết quả chuẩn tắc là: **$36 = 2^2 \cdot 3^2$** và **$105 = 3 \cdot 5 \cdot 7$**.
Chưa hiểu bước nào trong lời giải?
Câu 96:Toán Tương Tự 9+ (Câu 13)
185 đã làm
Toán Lớp 6
VanDungCao
Toán Tương Tự & Vận Dụng Nâng Cao 9+
Tìm số tự nhiên $n$ để biểu thức $P = (n - 2)(n^2 + n - 5)$ là một số nguyên tố.
Nội dung dành riêng cho học sinh MathUp
Mở Khóa Đáp Án & Lời Giải Dạng Toán Tương Tự 9+
Dạng bài toán tương tự & vận dụng nâng cao này giúp em nắm chắc phương pháp giải nhanh điểm 9+. Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí chỉ trong 30 giây để bắt đầu giải bài!
Câu 97:Toán Tương Tự 9+ (Câu 14)
250 đã làm
Toán Lớp 6
VanDungCao
Toán Tương Tự & Vận Dụng Nâng Cao 9+
Tìm tất cả các số nguyên tố $p$ sao cho cả $p + 2$ và $p + 4$ đều là các số nguyên tố.
Nội dung dành riêng cho học sinh MathUp
Mở Khóa Đáp Án & Lời Giải Dạng Toán Tương Tự 9+
Dạng bài toán tương tự & vận dụng nâng cao này giúp em nắm chắc phương pháp giải nhanh điểm 9+. Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí chỉ trong 30 giây để bắt đầu giải bài!
Câu 98:Toán Tương Tự 9+ (Câu 15)
234 đã làm
Toán Lớp 6
VanDungCao
Toán Tương Tự & Vận Dụng Nâng Cao 9+
Tìm số tự nhiên $n$ sao cho biểu thức $A = n^4 + 4$ là một số nguyên tố.
Nội dung dành riêng cho học sinh MathUp
Mở Khóa Đáp Án & Lời Giải Dạng Toán Tương Tự 9+
Dạng bài toán tương tự & vận dụng nâng cao này giúp em nắm chắc phương pháp giải nhanh điểm 9+. Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí chỉ trong 30 giây để bắt đầu giải bài!
Câu 99:Toán Tương Tự 9+ (Câu 16)
159 đã làm
Toán Lớp 6
VanDungCao
Toán Tương Tự & Vận Dụng Nâng Cao 9+
Biết số tự nhiên $A = 2^x \cdot 3^y$ có đúng $12$ ước số và $x + y = 5$. Tìm số $A$, biết rằng $x > y$.
Nội dung dành riêng cho học sinh MathUp
Mở Khóa Đáp Án & Lời Giải Dạng Toán Tương Tự 9+
Dạng bài toán tương tự & vận dụng nâng cao này giúp em nắm chắc phương pháp giải nhanh điểm 9+. Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí chỉ trong 30 giây để bắt đầu giải bài!
Câu 100:Toán Tương Tự 9+ (Câu 17)
138 đã làm
Toán Lớp 6
VanDungCao
Toán Tương Tự & Vận Dụng Nâng Cao 9+
Tìm hai số nguyên tố $p$ và $q$ sao cho cả tổng $p + q$ và hiệu $p - q$ đều là các số nguyên tố.
Nội dung dành riêng cho học sinh MathUp
Mở Khóa Đáp Án & Lời Giải Dạng Toán Tương Tự 9+
Dạng bài toán tương tự & vận dụng nâng cao này giúp em nắm chắc phương pháp giải nhanh điểm 9+. Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí chỉ trong 30 giây để bắt đầu giải bài!
Đăng nhập hoặc đăng ký để mở khóa trọn bộ lời giải & bài toán nâng cao 9+
Lớp Học Trực Tuyến Tương Tác
Đăng Ký Giải Bài Qua Zoom Cùng Giáo viên MathUp.vn
Bài toán đăng ký:
Câu hỏi toán học
Nội dung tóm tắt đề bài...
Đăng Ký Zoom Thành Công!
Trợ lý của Giáo viên MathUp.vn đã tiếp nhận yêu cầu và sẽ gửi link phòng Zoom & thời gian cụ thể qua Zalo/SĐT cho em trước buổi học.
Quy Định & Pháp Lý MathUp.vn
Điều khoản sử dụng và chính sách bảo vệ dữ liệu học viên
Lưu ý: Khi bạn đăng ký hoặc đăng nhập tài khoản tại MathUp.vn, bạn đồng ý tuân thủ toàn bộ các điều khoản học tập và sử dụng dịch vụ dưới đây.
1
Tài khoản & Định danh số điện thoại cá nhân
Mỗi tài khoản gắn liền với 01 số điện thoại cá nhân của học sinh nhằm lưu trữ lộ trình học, lịch sử câu hỏi đã làm và tham gia các lớp học trực tuyến qua Zoom. Học viên có trách nhiệm bảo mật mật khẩu và không chia sẻ tài khoản cho nhiều người sử dụng chung.
Quy định tài khoản: Ban quản trị sẽ xóa vĩnh viễn các số điện thoại không tồn tại.
Khuyến nghị Zalo: Các số điện thoại nên gắn với số Zalo để tiện gửi tài liệu học tập, chuyên đề ôn thi 9+ và thông tin phòng học Zoom.
2
Bản quyền nội dung & Sở hữu trí tuệ
Toàn bộ đề thi, ngân hàng câu hỏi phân hóa, phương pháp giải nhanh, sơ đồ tóm tắt lý thuyết KaTeX và tài liệu ôn thi 9+ thuộc bản quyền độc quyền của MathUp.vn. Nghiêm cấm mọi hành vi sao chép, crawl dữ liệu tự động hoặc thương mại hóa khi chưa có sự đồng ý bằng văn bản.
3
Hạn mức học tập & Gói tài khoản
Học sinh được học miễn phí 100% kho lý thuyết và luyện tập ngân hàng câu hỏi cơ bản; được cấp 20 bài vận dụng cao (9+) có giải chi tiết. Sau khi hoàn thành hạn mức 20 bài, học viên có thể liên hệ Hotline/Zalo 0919.661.480 để nâng cấp VIP không giới hạn.
4
Văn hóa lớp học trực tuyến qua Zoom
Học sinh tham gia lớp Zoom cần có mặt đúng giờ hẹn, chuẩn bị câu hỏi, giữ thái độ tôn sư trọng đạo và tôn trọng người dạy. Nghiêm cấm ghi hình, chụp ảnh phát tán riêng tư các buổi học khi chưa có sự đồng thuận từ Giáo viên MathUp.vn.
Cam kết cốt lõi: MathUp.vn cam kết bảo mật 100% dữ liệu cá nhân, không chia sẻ cho bên thứ ba vì mục đích tiếp thị thương mại.
1
Thông tin thu thập
Hệ thống chỉ thu thập thông tin tối thiểu: Họ tên, Số điện thoại (dùng làm tài khoản), Khối lớp, Trường THPT và kết quả làm bài tập để hỗ trợ học tập cá nhân hóa.
2
Bảo mật mật khẩu & Phiên truy cập
Mật khẩu được mã hóa an toàn trên hệ thống (chuẩn Hash một chiều). Quản trị viên không thể đọc mật khẩu gốc của học sinh. Bạn có thể đổi mật khẩu bất kỳ lúc nào.
3
Quyền quản lý dữ liệu
Học viên có quyền chỉnh sửa thông tin cá nhân trong Trang cá nhân hoặc gửi yêu cầu xóa tài khoản/dữ liệu qua email: hotro@mathup.vn.